Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Antiviral
Các ví dụ
Researchers are constantly developing new antivirals to combat emerging viral threats such as Zika and Ebola.
Các nhà nghiên cứu đang liên tục phát triển các loại thuốc kháng vi-rút mới để chống lại các mối đe dọa vi-rút mới nổi như Zika và Ebola.
antiviral
01
kháng vi-rút, chống vi-rút
inhibiting or destroying the growth and replication of viruses
Các ví dụ
Researchers are working on developing new antiviral drugs to combat emerging viral threats.
Các nhà nghiên cứu đang làm việc để phát triển các loại thuốc kháng virus mới để chống lại các mối đe dọa virus đang nổi lên.



























