hair shirt
Pronunciation
/hˈɛɹ ʃˈɜːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hair shirt"trong tiếng Anh

Hair shirt
01

áo gai, áo xấu hổ

something extremely hard that one goes through, often as a punishment
hair shirt definition and meaning
idiom
Các ví dụ
Leonard 's putting on the hair shirt while he waits this thing out.
Leonard đang mặc áo nhặm trong khi chờ đợi điều này kết thúc.
02

áo vải thô, áo làm từ lông thú cứng

an uncomfortable shirt made of coarse animal hair; worn next to the skin as a penance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hair shirts
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng