Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hair shirt
01
áo gai, áo xấu hổ
something extremely hard that one goes through, often as a punishment
idiom
Các ví dụ
Leonard 's putting on the hair shirt while he waits this thing out.
Leonard đang mặc áo nhặm trong khi chờ đợi điều này kết thúc.
02
áo vải thô, áo làm từ lông thú cứng
an uncomfortable shirt made of coarse animal hair; worn next to the skin as a penance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hair shirts



























