hadron
had
ˈhæd
hād
ron
rɒn
ron

Định nghĩa và ý nghĩa của "hadron"trong tiếng Anh

Hadron
01

hadron, hạt hadron

a tiny particle made up of even smaller parts called quarks, like protons and neutrons 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hadrons
Các ví dụ
Hadrons are subject to the strong nuclear force, the fundamental interaction that binds quarks together. 

Hadron chịu tác dụng của lực hạt nhân mạnh, tương tác cơ bản liên kết các quark lại với nhau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng