antisemitic
Pronunciation
/ˌæntɪsɛmˈɪɾɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "antisemitic"trong tiếng Anh

antisemitic
01

bài Do Thái, chống Do Thái

relating to attitudes, actions, or beliefs that discriminate against or show hostility towards Jewish people
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The vandalism of the synagogue was condemned as an antisemitic hate crime by local authorities.
Hành vi phá hoại giáo đường Do Thái đã bị lên án là tội ác thù hận chống Do Thái bởi chính quyền địa phương.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng