Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
habitual
01
thường xuyên, thói quen
done regularly or repeatedly, often out of habit
Các ví dụ
Researching and outlining are part of my habitual process for writing an essay or article.
Nghiên cứu và phác thảo là một phần của quá trình thường xuyên của tôi để viết một bài luận hoặc bài báo.
02
thường xuyên, có thói quen
(of a person) doing a certain behavior or action regularly or repeatedly
Các ví dụ
He 's a habitual coffee drinker, starting each morning with a cup.
Anh ấy là người uống cà phê thường xuyên, bắt đầu mỗi buổi sáng với một tách.
Cây Từ Vựng
habitually
habitual
habit



























