gyroscope
Pronunciation
/ˈdʒaɪɹəˌskoʊp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gyroscope"trong tiếng Anh

Gyroscope
01

con quay hồi chuyển, thiết bị con quay hồi chuyển

a device that maintains its orientation regardless of movement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gyroscopes
Các ví dụ
Aboard the ship, the gyroscope hummed to life, its precision engineering providing crucial data for the navigation system.
Trên tàu, con quay hồi chuyển hoạt động, kỹ thuật chính xác của nó cung cấp dữ liệu quan trọng cho hệ thống điều hướng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng