gynecocracy
gy
ˌgaɪ
gai
ne
ni
coc
ˈkɒk
kok
ra
cy
si
si

Định nghĩa và ý nghĩa của "gynecocracy"trong tiếng Anh

Gynecocracy
01

chế độ phụ nữ trị, chính quyền do phụ nữ lãnh đạo

a society or government ruled by women 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gynecocracies
Các ví dụ
The idea of a gynecocracy is often met with resistance from those who believe that men are naturally superior to women. 

Ý tưởng về một chế độ phụ nữ cai trị thường bị phản đối bởi những người tin rằng đàn ông tự nhiên vượt trội hơn phụ nữ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng