Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gunman
01
tay súng, người đàn ông có súng
a person who uses a gun to commit crimes, often a hired killer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gunmen
Các ví dụ
The gunman was caught by the police.
Kẻ cầm súng đã bị cảnh sát bắt giữ.
02
xạ thủ, người bắn súng
a person who shoots a gun (as regards their ability)



























