gunfight
Pronunciation
/ˈɡənˌfaɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gunfight"trong tiếng Anh

Gunfight
01

cuộc đấu súng, trận đấu súng

a fight in which two or more individuals or groups use guns
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gunfights
Các ví dụ
The old western movies often depict dramatic gunfights between cowboys and outlaws.
Những bộ phim miền Tây cũ thường mô tả những cuộc đấu súng kịch tính giữa cao bồi và kẻ ngoài vòng pháp luật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng