guitarist
gui
gi
ta
ˈtɑ:
taa
rist
rɪst
rist
/ɡɪˈtɑːrɪst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "guitarist"trong tiếng Anh

Guitarist
01

nghệ sĩ guitar, người chơi guitar

someone who plays the guitar
guitarist definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
guitarists
Các ví dụ
The guitarist practices scales and chords daily to improve his technique.
Nghệ sĩ guitar luyện tập gam và hợp âm hàng ngày để cải thiện kỹ thuật của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng