Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Guillain-Barre syndrome
01
hội chứng Guillain-Barré
a rare condition where the body's immune system attacks its nerves, leading to weakness and tingling
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
tên riêng
Các ví dụ
After a viral infection, Mark developed weakness and numbness, and the doctor diagnosed him with Guillain-Barré syndrome.
Sau khi nhiễm virus, Mark phát triển yếu và tê, và bác sĩ chẩn đoán anh mắc hội chứng Guillain-Barré.



























