guided
gui
ˈgaɪ
gai
ded
dəd
dēd
/ɡˈa‍ɪdɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "guided"trong tiếng Anh

01

hướng dẫn, được chỉ đạo

directed, controlled, or assisted by someone or something to follow a specific path or achieve a goal
Các ví dụ
He felt more confident with a guided approach to his workout routine.
Anh ấy cảm thấy tự tin hơn với cách tiếp cận có hướng dẫn trong thói quen tập luyện của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng