Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
guided
01
hướng dẫn, được chỉ đạo
directed, controlled, or assisted by someone or something to follow a specific path or achieve a goal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most guided
so sánh hơn
more guided
có thể phân cấp
Các ví dụ
He felt more confident with a guided approach to his workout routine.
Anh ấy cảm thấy tự tin hơn với cách tiếp cận có hướng dẫn trong thói quen tập luyện của mình.
Cây Từ Vựng
misguided
unguided
guided
guide



























