Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Grudge
01
mối hận, sự oán giận
a deep feeling of anger and dislike toward someone because of what they did in the past
Các ví dụ
Even after all these years, he nursed a grudge over the unfair treatment he received.
Ngay cả sau tất cả những năm đó, anh ấy vẫn nuôi dưỡng mối hận vì sự đối xử bất công mà mình nhận được.
to grudge
01
miễn cưỡng chấp nhận, miễn cưỡng thừa nhận
accept or admit unwillingly
02
thù hằn, nuôi hận
bear a grudge; harbor ill feelings



























