growing
growing
groʊɪng
growing
/ɡɹˈə‍ʊɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "growing"trong tiếng Anh

Growing
01

sự phát triển, sự tăng trưởng

(biology) the process of an individual organism growing organically; a purely biological unfolding of events involved in an organism changing gradually from a simple to a more complex level
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02

sự phát triển, sự nuôi cấy

(electronics) the production of (semiconductor) crystals by slow crystallization from the molten state
growing
01

đang phát triển, tăng trưởng

relating to or suitable for growth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
quan hệ
không phân cấp được
02

đang tăng, ngày càng tăng

tending to increase in amount or degree
Các ví dụ
There is a growing sense of community among the volunteers.
Có một cảm giác ngày càng tăng về cộng đồng giữa các tình nguyện viên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng