growing
growing
grəʊɪng
grewing
glowinggrowlinggroping

Định nghĩa và ý nghĩa của "growing"trong tiếng Anh

Growing
01

sự phát triển, sự tăng trưởng

(biology) the process of an individual organism growing organically; a purely biological unfolding of events involved in an organism changing gradually from a simple to a more complex level 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02

sự phát triển, sự nuôi cấy

(electronics) the production of (semiconductor) crystals by slow crystallization from the molten state 
growing
01

đang phát triển, tăng trưởng

relating to or suitable for growth 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
quan hệ
không phân cấp được
02

đang tăng, ngày càng tăng

tending to increase in amount or degree 
Các ví dụ
The growing demand for electric cars is changing the automotive industry. 

Nhu cầu ngày càng tăng đối với xe điện đang thay đổi ngành công nghiệp ô tô.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng