Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Grower
01
người trồng, nông dân
someone concerned with the science or art or business of cultivating the soil
02
người trồng, cây phát triển nhanh
a plant that develops in a particular way
Các ví dụ
Tomatoes are known to be strong growers in warm weather.
Cà chua được biết đến là cây trồng phát triển mạnh trong thời tiết ấm áp.
Cây Từ Vựng
grower
grow



























