groundbreaker
ground
ˈgraʊnd
grawnd
brea
ˌbreɪ
brei
ker

Định nghĩa và ý nghĩa của "groundbreaker"trong tiếng Anh

Groundbreaker
01

người tiên phong, người đổi mới

a person who pioneers new ideas or methods 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
groundbreakers
Các ví dụ
She was a groundbreaker in artificial intelligence. 

Cô ấy là một người tiên phong trong trí tuệ nhân tạo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng