groundbreaker
Pronunciation
/ɡɹˈaʊndbɹeɪkɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "groundbreaker"trong tiếng Anh

Groundbreaker
01

người tiên phong, người đổi mới

a person who pioneers new ideas or methods
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
groundbreakers
Các ví dụ
His discoveries made him a groundbreaker in medicine.
Những khám phá của ông đã biến ông thành một người tiên phong trong y học.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng