ground cherry
ground
ˈgraʊnd
grawnd
che
ʧɛ
che
rry
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "ground cherry"trong tiếng Anh

Ground cherry
01

anh đào đất, lồng đèn

a small, sweet fruit enclosed in a papery husk, resembling a miniature tomato 
ground cherry definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ground cherries
Các ví dụ
One distinct feature of ground cherries is their papery husk. 

Một đặc điểm riêng biệt của anh đào đất là lớp vỏ giấy của chúng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng