ground cherry
Pronunciation
/ɡɹˈaʊnd tʃˈɛɹi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ground cherry"trong tiếng Anh

Ground cherry
01

anh đào đất, lồng đèn

a small, sweet fruit enclosed in a papery husk, resembling a miniature tomato
ground cherry definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ground cherries
Các ví dụ
Unlike cherries that grow on trees, ground cherries are low-growing plants.
Không giống như anh đào mọc trên cây, anh đào đất là loại cây thấp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng