Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
grooved
01
có rãnh, có khía
having one or more long, narrow, and usually parallel channels, furrows, or ridges
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most grooved
so sánh hơn
more grooved
có thể phân cấp
Các ví dụ
The artist used a chisel to create grooved lines in the sculpture, adding texture and depth.
Nghệ sĩ đã sử dụng một cái đục để tạo ra các đường rãnh trong tác phẩm điêu khắc, thêm kết cấu và chiều sâu.
Cây Từ Vựng
grooved
groove



























