Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
grisly
01
kinh dị, ghê rợn
causing horror or disgust, typically due to involving violence or death
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
grisliest
so sánh hơn
grislier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The detective shuddered at the sight of the grisly crime scene, with blood splattered across the walls and floors.
Thám tử rùng mình trước cảnh tượng hiện trường vụ án kinh hoàng, với máu văng tung tóe trên tường và sàn nhà.



























