to grime
Pronunciation
/ˈɡɹaɪm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "grime"trong tiếng Anh

to grime
01

làm bẩn, bôi bẩn

to dirty something with a layer of dirt, grease, or filth
Transitive: to grime sth
to grime definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
grime
ngôi thứ ba số ít
grimes
hiện tại phân từ
griming
quá khứ đơn
grimed
quá khứ phân từ
grimed
Các ví dụ
The fireplace grimed the walls with blackened ash and soot.
Lò sưởi làm bẩn tường bằng tro và bồ hóng đen.
01

bụi bẩn, chất bẩn

the state of being covered with unclean things
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
02

một loại nhạc nhảy với các yếu tố của UK garage, hip-hop

a type of dance music with elements of UK garage, hip-hop, drum and bass and other styles, first developed in London in the 2000s
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng