Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Absolution
01
sự tha tội, sự tha thứ
the act of forgiving someone for their sins or wrongdoings, usually by a priest
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
absolutions
Các ví dụ
The priest offered the repentant sinner absolution and forgiveness for their sins during confession.
Linh mục đã ban cho kẻ tội nhân ăn năn sự tha tội và sự tha thứ cho tội lỗi của họ trong lúc xưng tội.
02
sự xá tội
the condition of being formally forgiven by a priest in the sacrament of penance



























