gray area
gray
ˈgreɪ
grei
a
e
rea
riə
riē
grey area

Định nghĩa và ý nghĩa của "gray area"trong tiếng Anh

Gray area
01

vùng không rõ ràng, tình huống mơ hồ

a situation that is hard to define or categorize and therefore unclear 
Dialectamerican flagAmerican
gray area definition and meaning
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
gray areas
Các ví dụ
The new rule leaves too many gray areas for teachers. 

Quy định mới để lại quá nhiều vùng không rõ ràng cho giáo viên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng