Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gray area
01
vùng không rõ ràng, tình huống mơ hồ
a situation that is hard to define or categorize and therefore unclear
Dialect
American
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
gray areas
Các ví dụ
The new rule leaves too many gray areas for teachers.
Quy định mới để lại quá nhiều vùng không rõ ràng cho giáo viên.
LanGeek



























