Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gray area
01
vùng xám, khu vực không rõ ràng
a situation that is hard to define or categorize and therefore unclear
Dialect
American
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gray areas
Các ví dụ
The boundaries of privacy in the digital age often exist in a gray area, raising important questions about personal data and surveillance.
Ranh giới của sự riêng tư trong thời đại kỹ thuật số thường tồn tại trong một vùng xám, đặt ra những câu hỏi quan trọng về dữ liệu cá nhân và giám sát.



























