gravy train
gra
ˈgreɪ
grei
vy
vi
vi
train
treɪn
trein

Định nghĩa và ý nghĩa của "gravy train"trong tiếng Anh

Gravy train
01

kèo thơm, mối kiếm tiền ngon

a situation in which making a lot of money becomes possible with minimal time or effort 
gravy train definition and meaning
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gravy trains
Các ví dụ
That government contract became a real gravy train for them. 

Hợp đồng chính phủ đó trở thành một kèo thơm thật sự cho họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng