grassy
Pronunciation
/ˈɡɹæsi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "grassy"trong tiếng Anh

01

có cỏ, phủ đầy cỏ

covered with grass
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
grassiest
so sánh hơn
grassier
có thể phân cấp
Các ví dụ
Hiking through the national park, we encountered vast and grassy expanses with wildflowers.
Đi bộ đường dài qua công viên quốc gia, chúng tôi bắt gặp những vùng đất rộng lớn có cỏ với hoa dại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng