to grasp
grasp
grɑ:sp
graasp
clasphaspraspgasp

Định nghĩa và ý nghĩa của "grasp"trong tiếng Anh

to grasp
01

nắm chặt, giữ chặt

to take and tightly hold something 
Transitive: to grasp sth
to grasp definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
grasp
ngôi thứ ba số ít
grasps
hiện tại phân từ
grasping
quá khứ đơn
grasped
quá khứ phân từ
grasped
Các ví dụ
He reached out to grasp the handle of the door. 

Anh ấy đưa tay ra để nắm lấy tay nắm cửa.

02

hiểu, nắm bắt

to mentally understand information or concepts 
Transitive: to grasp information or concepts
to grasp definition and meaning
Các ví dụ
After multiple explanations, he finally managed to grasp the complex mathematical concept. 

Sau nhiều lần giải thích, cuối cùng anh ấy đã nắm bắt được khái niệm toán học phức tạp.

01

sự nắm chặt, sự cầm chắc

the act of seizing or holding something firmly with the hand or another part of the body 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
grasps
Các ví dụ
He had a firm grasp on the rope. 

Anh ấy có một cái nắm chắc chắn trên sợi dây.

02

khả năng, năng lực

the ability or skill to achieve or accomplish a goal 
Các ví dụ
She had the grasp to succeed in the competitive field. 

Cô ấy có khả năng để thành công trong lĩnh vực cạnh tranh.

03

sự hiểu biết, sự nắm vững

the ability to comprehend or firmly understand a concept, idea, or piece of information 
Các ví dụ
She quickly gained a grasp of the new software, becoming proficient in just a few days. 

Cô ấy nhanh chóng nắm bắt được phần mềm mới, trở nên thành thạo chỉ trong vài ngày.

04

tầm với, khả năng

the limit of one's capability, control, or influence 
Các ví dụ
The task was beyond his grasp. 

Nhiệm vụ vượt quá tầm hiểu biết của anh ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng