Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Graphic artist
01
nghệ sĩ đồ họa, nhà thiết kế đồ họa
a professional who designs or creates visual content using various things, such as digital tools, illustration, photography, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
graphic artists
Các ví dụ
The graphic artist designed the logo for the company's new product, incorporating elements that reflected its brand identity.
Nghệ sĩ đồ họa đã thiết kế logo cho sản phẩm mới của công ty, kết hợp các yếu tố phản ánh bản sắc thương hiệu của nó.



























