graphic arts
Pronunciation
/ˈɡræfɪk ɑrts/

Định nghĩa và ý nghĩa của "graphic arts"trong tiếng Anh

Graphic arts
01

nghệ thuật đồ họa, nghệ thuật vẽ

arts that are based on drawing in two dimensions with no color involved
graphic arts definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Many industries rely on graphic arts for marketing materials such as brochures, flyers, and packaging designs.
Nhiều ngành công nghiệp dựa vào nghệ thuật đồ họa cho các tài liệu tiếp thị như tờ rơi, tờ rơi và thiết kế bao bì.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng