Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Graphic arts
01
nghệ thuật đồ họa, nghệ thuật vẽ
arts that are based on drawing in two dimensions with no color involved
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Graphic arts encompass a wide range of visual communication techniques, including printmaking, typography, and digital design.
Nghệ thuật đồ họa bao gồm một loạt các kỹ thuật truyền thông hình ảnh, bao gồm in ấn, nghệ thuật chữ và thiết kế kỹ thuật số.



























