Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Grantee
01
người nhận tài trợ, bên được cấp vốn
an individual, organization, or other entity that receives funds or other resources through agreement or contract
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
grantees
Các ví dụ
The local homeless shelter was approved as the grantee for a $50,000 grant to fund their job training program.
Nơi trú ẩn cho người vô gia cư địa phương đã được phê duyệt là người nhận tài trợ cho khoản tài trợ 50.000 đô la để tài trợ cho chương trình đào tạo nghề của họ.
02
người thụ hưởng, người được chuyển nhượng
someone to whom the title of property is transferred



























