Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Grantee
01
người nhận tài trợ, bên được cấp vốn
an individual, organization, or other entity that receives funds or other resources through agreement or contract
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
grantees
Các ví dụ
As part of our grantee agreement with the state, we must submit quarterly reports on how we are spending the grant money.
Là một phần của thỏa thuận người nhận tài trợ với nhà nước, chúng tôi phải nộp báo cáo hàng quý về cách chúng tôi đang chi tiêu tiền tài trợ.
02
người thụ hưởng, người được chuyển nhượng
someone to whom the title of property is transferred



























