Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Anticoagulant
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
anticoagulants
Các ví dụ
The cardiologist prescribed an anticoagulant to the patient with a history of atrial fibrillation to reduce the risk of blood clots.
Bác sĩ tim mạch đã kê đơn thuốc chống đông máu cho bệnh nhân có tiền sử rung nhĩ để giảm nguy cơ hình thành cục máu đông.
Cây Từ Vựng
anticoagulant
coagulant



























