Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
anticlockwise
01
ngược chiều kim đồng hồ, theo chiều ngược với chiều kim đồng hồ
moving or turning in the opposite direction to the way clock hands move
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The anticlockwise motion of the wheel gradually slowed down.
Chuyển động ngược chiều kim đồng hồ của bánh xe dần dần chậm lại.
anticlockwise
01
ngược chiều kim đồng hồ, theo chiều ngược với chiều kim đồng hồ
in a direction opposite to the usual rotation of the hands of a clock, typically moving from right to left
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The wheel turned anticlockwise, slowing to a stop.
Bánh xe quay ngược chiều kim đồng hồ, chậm dần rồi dừng lại.
Cây Từ Vựng
anticlockwise
clockwise
clock
wise



























