grand larceny
Pronunciation
/ɡɹˈænd lˈɑːɹsəni/

Định nghĩa và ý nghĩa của "grand larceny"trong tiếng Anh

Grand larceny
01

trộm cắp tài sản lớn, trộm cắp nghiêm trọng

the act of stealing a property that exceeds a certain value lawfully which is considered a serious crime
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The police arrested him for grand larceny after he stole a luxury car.
Cảnh sát đã bắt giữ anh ta vì tội trộm cắp tài sản có giá trị lớn sau khi anh ta đánh cắp một chiếc xe hơi sang trọng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng