Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Grammar
01
ngữ pháp, cú pháp
the study or use of words and the way they are put together or changed to make sentences
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
I practice my English grammar every day by writing journal entries.
Tôi luyện tập ngữ pháp tiếng Anh mỗi ngày bằng cách viết nhật ký.
Cây Từ Vựng
grammatic
grammatical
grammar



























