Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Antibody
01
kháng thể, globulin miễn dịch
a blood protein produced to fight diseases or infections, or in response to foreign substances in the body
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
antibodies
Các ví dụ
Antibodies stop harmful germs and tag them for immune cells to destroy.
Kháng thể ngăn chặn vi trùng có hại và đánh dấu chúng để các tế bào miễn dịch tiêu diệt.
Cây Từ Vựng
autoantibody
antibody
body



























