grade point average
grade
ˈgreɪd
greid
point
pɔɪnt
poynt
a
æ
ā
ve
rage
rɪʤ
rij
GPA

Định nghĩa và ý nghĩa của "grade point average"trong tiếng Anh

Grade point average
01

điểm trung bình, điểm trung bình học tập

a number indicating how well a student is doing in the US education system 
grade point average definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
grade point averages
Các ví dụ
Her grade point average of 3.8 earned her a spot on the Dean's List for academic excellence. 

Điểm trung bình 3,8 của cô ấy đã giúp cô có một vị trí trong Danh sách Hiệu trưởng vì thành tích học tập xuất sắc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng