Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Grade point average
01
điểm trung bình, điểm trung bình học tập
a number indicating how well a student is doing in the US education system
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
grade point averages
Các ví dụ
Maintaining a high grade point average is important for students applying to competitive graduate programs or scholarships.
Duy trì điểm trung bình cao là quan trọng đối với sinh viên nộp đơn vào các chương trình sau đại học hoặc học bổng cạnh tranh.



























