gorget
Pronunciation
/ɡˈoːɹɡɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gorget"trong tiếng Anh

Gorget
01

tấm bảo vệ cổ, áo giáp cổ

a piece of armor worn to protect the throat and neck in medieval times
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
gorgets
Các ví dụ
The knight fastened the metal gorget around his neck before heading into battle.
Hiệp sĩ gắn chiếc gorget kim loại quanh cổ trước khi ra trận.
02

cổ áo cao, cổ áo cứng

high collar, often stiff, that encircles the neck and may extend to cover the shoulders, typically found in formal or historical attire
Các ví dụ
His Renaissance costume included a velvet gorget.
Trang phục thời Phục hưng của anh ấy bao gồm một chiếc cổ áo cao bằng nhung.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng