anthropocentrism
anth
ˌænθ
ānth
ropo
rəʊ
rew
cent
ˈsɛnt
sent
rism
rəɪzm
rēizm

Định nghĩa và ý nghĩa của "anthropocentrism"trong tiếng Anh

Anthropocentrism
01

chủ nghĩa nhân loại trung tâm, thuyết con người là trung tâm

the belief that human perspectives and values are the most important in understanding the world 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The debate about deforestation often centers around the conflict between economic growth and challenging anthropocentrism. 

Cuộc tranh luận về nạn phá rừng thường tập trung vào xung đột giữa tăng trưởng kinh tế và thách thức chủ nghĩa con người làm trung tâm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng