Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
anthropocentric
01
lấy con người làm trung tâm
centered on or viewing things in terms of human values and experiences
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
most anthropocentric
so sánh hơn
more anthropocentric
có thể phân cấp
Các ví dụ
Many kids ' movies have an anthropocentric theme, with humans as the main characters.
Nhiều bộ phim dành cho trẻ em có chủ đề lấy con người làm trung tâm, với con người là nhân vật chính.
Cây Từ Vựng
anthropocentric
anthropocentr



























