Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
godlike
01
thần thánh, giống như thần
befitting, characteristic of, or suitable for a god
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most godlike
so sánh hơn
more godlike
có thể phân cấp
Các ví dụ
The artist created a godlike figure in the sculpture.
Nghệ sĩ đã tạo ra một hình tượng thần thánh trong tác phẩm điêu khắc.
02
thần thánh, giống như thần
owning extraordinary qualities in a way that resembles those of God or a god
Các ví dụ
His godlike physique was sculpted through hours of rigorous training and dedication to fitness.
Thể chất thần thánh của anh ấy được tạo nên qua nhiều giờ luyện tập nghiêm ngặt và sự cống hiến cho thể hình.



























