Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Goddess
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
goddesses
Các ví dụ
The Hindu goddess Lakshmi is worshiped as the deity of wealth, prosperity, and good fortune.
Nữ thần Hindu Lakshmi được tôn thờ như vị thần của sự giàu có, thịnh vượng và may mắn.
02
nữ thần, thần linh nữ
a woman who is adored, especially for her beauty or charm
Các ví dụ
The actress was hailed as a screen goddess.
Nữ diễn viên được ca ngợi như một nữ thần màn ảnh.



























