Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Goddess
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
goddesses
Các ví dụ
The goddess is often depicted with symbols that represent her powers.
Nữ thần thường được miêu tả với các biểu tượng đại diện cho quyền năng của mình.
02
nữ thần, thần linh nữ
a woman who is adored, especially for her beauty or charm
Các ví dụ
Fans treated the singer as a fashion goddess.
Người hâm mộ đối xử với ca sĩ như một nữ thần thời trang.



























