to go against
go
gəʊ
gew
a
ə
ē
gainst
ˈgɛnst
genst

Định nghĩa và ý nghĩa của "go against"trong tiếng Anh

to go against
01

chống lại, phản đối

to oppose or resist someone or something 
Transitive: to go against sth
to go against definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
against
động từ gốc
go
thì hiện tại
go against
ngôi thứ ba số ít
goes against
hiện tại phân từ
going against
quá khứ đơn
went against
quá khứ phân từ
gone against
Các ví dụ
Many citizens went against the government's policies by participating in protests. 

Nhiều công dân phản đối các chính sách của chính phủ bằng cách tham gia các cuộc biểu tình.

02

đi ngược lại, mâu thuẫn với

to disagree with or not fit well with a specific rule, concept, or standard 
Transitive: to go against a rule or concept
Các ví dụ
Her principles go against the idea of exploiting natural resources for profit. 

Nguyên tắc của cô ấy đi ngược lại ý tưởng khai thác tài nguyên thiên nhiên vì lợi nhuận.

03

đi ngược lại, trái với

to not be beneficial to someone's interests or preferences 
Transitive: to go against someone's interest
Các ví dụ
The decision to cut funding for education clearly goes against the students' interests. 

Quyết định cắt giảm kinh phí cho giáo dục rõ ràng đi ngược lại lợi ích của sinh viên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng