Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Go-ahead
01
đèn xanh, sự chấp thuận
readiness to embark on bold new ventures
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02
đèn xanh, sự chấp thuận
authorization or approval to proceed with a proposed plan or action
Các ví dụ
Receiving the go-ahead meant they could finally begin construction on the new building.
Nhận được sự chấp thuận có nghĩa là cuối cùng họ có thể bắt đầu xây dựng tòa nhà mới.
go-ahead
01
tràn đầy năng lượng, sẵn sàng tiếp thu ý tưởng mới
full of energy and open to new ideas
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most go-ahead
so sánh hơn
more go-ahead
có thể phân cấp



























