anthology
an
æn
ān
tho
ˈθɒ
tho
lo
gy
ʤi
ji
angiologyandrology

Định nghĩa và ý nghĩa của "anthology"trong tiếng Anh

Anthology
01

tuyển tập, bộ sưu tập

a collection of selected writings by various authors, often on a similar theme or subject 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
anthologies
Các ví dụ
The university library boasts an extensive anthology of classical literature. 

Thư viện đại học tự hào có một tuyển tập rộng lớn về văn học cổ điển.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng