anteroom
an
ˈæn
ān
te
ti
room
ru:m
room

Định nghĩa và ý nghĩa của "anteroom"trong tiếng Anh

Anteroom
01

phòng chờ, tiền sảnh

a small room or space positioned before a larger or more significant room 
anteroom definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
anterooms
Các ví dụ
Visitors had to leave their coats and bags in the anteroom before entering the main meeting hall. 

Khách tham quan phải để lại áo khoác và túi xách trong phòng chờ trước khi vào hội trường chính.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng