glyph
glyph
glɪf
glif
/ɡlˈɪf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "glyph"trong tiếng Anh

01

hình khắc, biểu tượng trang trí

a decorative element or symbol carved or inscribed onto a surface
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
glyphs
02

hình tượng, ký tự đồ họa

a specific graphical representation or shape of a character or symbol within a writing system
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng