Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Glycogen
01
glycogen, glycogen hóa
a complex carbohydrate that serves as a storage form of energy in the liver and muscles, made up of glucose molecules linked together
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The body breaks down glycogen into glucose when energy is required.
Cơ thể phân hủy glycogen thành glucose khi cần năng lượng.
Cây Từ Vựng
glycogenic
glycogen



























