glutton
glu
ˈglʌ
gla
tton
tən
tēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "glutton"trong tiếng Anh

Glutton
01

kẻ háu ăn, động vật có vú họ chồn ở Bắc Á-Âu

musteline mammal of northern Eurasia 
glutton definition and meaning
02

kẻ phàm ăn, người háu ăn

a person who excessively eats and drinks 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gluttons
Các ví dụ
The festival was a paradise for gluttons, offering a vast array of dishes from all over the world. 

Lễ hội là thiên đường cho những kẻ háu ăn, cung cấp một loạt các món ăn từ khắp nơi trên thế giới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng