to glut
glut
glʌt
glat
slutsmutabutbutt
glutted

Định nghĩa và ý nghĩa của "glut"trong tiếng Anh

01

ăn uống quá độ, ăn quá nhiều

to consume food excessively or immoderately 
to glut definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
glut
ngôi thứ ba số ít
gluts
hiện tại phân từ
glutting
quá khứ đơn
glutted
quá khứ phân từ
glutted
Các ví dụ
Whenever he's upset, he tends to glut on junk food. 

Bất cứ khi nào anh ấy buồn, anh ấy có xu hướng ăn uống vô độ đồ ăn vặt.

02

làm ngập, bão hòa

to fill a market with too much of a particular item or product 
Các ví dụ
During the harvest season, farmers often glut local markets with fresh produce. 

Trong mùa thu hoạch, nông dân thường làm ngập các chợ địa phương với sản phẩm tươi.

01

sự dư thừa, sự quá thừa

the quality of being so overabundant that prices fall 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
gluts
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng